CTHH: C8H18O3 ; C4H9(OCH2CH2)2OH

Số CAS: 112-34-5

Quy cách: 193 kg/phuy, 200 kg/phuy

Tên khác: Butoxyethoxyethanol, Diglycol Monobutyl Ether, Butoxydiethylene Glycol, Butyl Oxitol Glycol Ether, Butyl Diglycol, Diethylene Glycol N Butyl ether.

Ứng dụng:

- Dung môi trong sơn kiến trúc và công nghiệp

- Dung môi trong công nghiệp chất tẩy rửa, chất tẩy rỉ sét, chất tẩy rửa bề mặt và chất khử trùng.

- Dung môi cho các loại nhựa và thuốc nhuộm trong mực in gốc nước.

- Chất ổn định cho thuốc trừ sâu nông nghiệp.

- Dung môi chính cho mực in lụa hệ dung môi.

- Dung môi kết hợp nhựa và màu cho mực in hệ nước

- Dung môi cho mực viết bi, mực dấu, nhuộm và in vải sợi.

- Thành phần của chất tẩy dầu mỡ cho kim loại

- Nguyên liệu ban đầu trong sản xuất chất hoá dẻo, phản ứng với anhydride

- Là chất kết tụ cho keo dán latex.

- Là chất ổn định ban đầu, chất khử hoạt tính cho thuốc trừ sâu trong công nghiệp

Bình chọn sản phẩm: (5.0 / 1 Bình chọn)