Giỏ hàng của bạn

Số sản phẩm 0

Tổng tiền 0 VND

Xem giỏ hàng

Hổ trợ trực tuyến

Ms.Hiền Quang

Ms.Hiền Quang - 0935180051

Ms.Hiền Quang

Ms.Hiền Quang - 01684065142

Ms.Hiền Quang

Ms.Hiền Quang - phamthihienquang@gmail.com

Thống kê

Đang online 10
Hôm nay 102
Hôm qua 69
Trong tuần 171
Trong tháng 2,639
Tổng cộng 126,067

Ngành tẩy rửa

Sắp xếp theo Hiển thị
  • Amonihydroxit NH4(OH) 22%, 18%

    Số CAS: 1336-21-6 CTPT: NH4OH Tên gọi khác: Amoniac, nước amoniac, amoni hydroxit, rượu ammoniacal, amoniac nước,... Quy cách: 26 lít/can; 220 lit/phuy Ngoại quan: Chất lỏng không màu, mùi sốc đặc trưng, có thể hòa tan mạnh trong nước. Ứng dụng: Được dùng trong ngành tẩy rửa, lên màu gỗ, dược phẩm, phụ gia thực phẩm, sản xuất phân bón,...

    Vui lòng gọi
  • Calcium hypochlorite Ca(OCl)2 65 -70%

    Số CAS: 7778-54-3 Tên gọi khác: Calcium hypochlorite, calcium chlorite, calcium salt, calcium oxychloride, bột chlo,... Quy cách: 45; 50kg/thùng Ngoại quan: Dạng hạt màu trắng đục, giống hạt đường, tan trong nước, có mùi hắc đặc trưng, có tỏa nhiệt. Ứng dụng: - Khử trùng nước sạch đô thị, khử mùi hệ thống thoát nước và cầu cống. - Khử tảo trong hồ chứa nước, vệ sinh hồ bơi. - Khử trùng và khử mùi nước thải nhà máy. - Khử mùi chứa đựng thực phẩm, rau quả,.. - Tẩy trăng bột giấy, da,.. - Tẩy uế

    Vui lòng gọi
  • Potassium hydroxit KOH 90%

    Tên gọi khác: kali hydroxit, kalium hydroxit, potas ăn da... Số CAS: 1310-58-3 Quy cách: 25 kg/bao Ngoại quan: Dạng vảy, màu trắng ngà, ưa ẩm, dễ hoàn tan trong nước, có tính kiềm ăn mòn mạnh. Ứng dụng: - Dùng để sản xuất các hợp chất có chứa kali như K2CO3,... - Dùng sản xuất chất tẩy trắng, xà phòng lỏng,... - Sản xuất phân bón, hóa chất nông nghiệp, thuốc nhuộm,..

    Vui lòng gọi
  • CYCLOHEXANONE- Dầu ông già

    Số CAS: 108-94-1 Tên gọi khác: CYC, ketohexamethylene, dầu ông già. CTPT: C­6H10O Quy cách: 190kg/phuy Ngoại quan: dạng lỏng không màu, trong suốt, có độ sôi cao, có mùi ketone đặc trưng, không tan trong nước, hoà tan tốt nhiều chất hữu cơ, bay hơi vừa.

    Vui lòng gọi
  • Tricholoroisocyanuric acid ( TCCA 90%)

    Ngoại quan: Dạng bột, màu trắng, có mùi sốc Xuất xứ: Trung Quốc, Nhật Bản Ứng dụng: - TCCA tiêu diệt các VSV, diệt tảo, rong rêu trong nước. - Diệt vi khuẩn, ký sinh trùng gây bệnh và phòng ngừa bệnh cho cá, tôm. - Điều chỉ độ PH trong ao hồ. - Xử lý nước trước khi nuôi tôm, tiêu diệt các mầm bệnh.

    Vui lòng gọi
  • Coconut Oil Acid Diethanolamine (CDE)

    Quy cách: 200 kg/phuy

    Vui lòng gọi
  • Kẽm oxit ZNO Malaysia 99,7%

    Quy cách: 25 kg/bao

    Vui lòng gọi
  • Natri Sunphit - Na2SO3

    Quy cách:25kg/bao

    Vui lòng gọi
  • Axit nitric - HNO3 68%

    Số CAS: 7697-37-2 Tên gọi khác: Aqua Fortis, Azotic Acid, Hydrogen nitrate, nitrous fumes, Acid Nitrique, Acido Nitroco (Italian), Acido Nitrico (Spanish), Aqua Fortis, Azotic Acid, Nital, Nitrous Fumes, Nitryl Hydroxide,.. CTHH: HNO3 Quy cách: 35 kg/can Ngoại quan: Là một axit độc, ăn mòn và có thể dễ cháy, không màu sắc còn nếu để lâu sẽ có màu hơi vàng. Ứng dụng: Sử dụng nhiều trong lĩnh vực xi mạ, tẩy rửa, luyện kim và tinh lọc, được dùng làm chất thử màu để phân heroin và morphine.

    Vui lòng gọi
  • Soda ash light Na2CO3

    Số CAS: 497-19-8 Tên gọi khác: Soda Ash Light, hóa chất soda, bột sô đa, xô đa, muối soda Na2CO3, soda nóng,... Quy cách: 40 kg/bao Xuất xứ: Trung Quốc Ngoại quan: Bột màu trắng, mùi nồng, để ngoài không khí dễ chảy nước, là một chất gặm mòn nên không được dùng trong ăn uống, đặc biệt trong khuôn khổ gia đình hoặc thủ công. Ứng dụng: Được sử dụng nhiều trong tẩy rửa, công nghiệp thực phẩm, keo dán gương, thủy tinh lỏng.. Ngoài ra, trong ngành công nghiệp thủy tinh, silicat cũng sử dụng Na2CO

    Vui lòng gọi
  • Polymer cation

    Quy cách: 25kg/bao nhựa

    Vui lòng gọi
  • Caustic soda_Xút_NaOH 99%

    Tên gọi khác: Xút 99, xút vảy, xút ăn da, sodium hydroxit, natri hydroxit,... Số CAS: 1310-73-2 Quy cách: 25kg/bao Ngoại quan: Dạng vảy, màu trắng đục, dễ tan trong nước, trong cồn, trong glycerin nhưng không tan trong ether và các dung môi không phân cực khác, có tỏa nhiệt. Ứng dụng: được ứng dụng trong xử lý nước, sản xuất chât tẩy rửa, dùng tẩy trắng trong ngành bao bì giấy, sản xuất sợi nhân tạo,...

    Vui lòng gọi
  • Hydrogen peroxit H2O2 35 -50%

    Số CAS: 7722-84-1 CTHH: H2O2 Quy cách: 35 kg/can Ngoại quan: Dung dịch không màu, trong suốt, hơi nhớt hơn so với nước, không bền sôi ở 158 độ C, tan trong nước và cồn, dễ bay hơi và dễ cháy. Ứng dụng: + Dùng như chất tẩy trắng mạnh, nhất là trong công đoạn tẩy trắng sợi coton, len nhưng không được dùng tẩy nilon vì làm hư và vàng sợi nilon. + Chất tẩy uế, sát trùng trong y học như khử trùng, khử khuẩn,...

    Vui lòng gọi
  • Sodium hypoclorit Javen NaOCl 10%

    Số CAS: 7681-52-9 Tên gọi khác: nước Javen, dịch tẩy trắng, Chlorine Bleach, Bleach, Soda Bleach, Chlorox; Sodium Hypochlorite, Solution,.. CTHH: NaOCl Quy cách 30kg/can, phuy, bồn Ngoại quan: Sodium Hypochlorite là chất lỏng màu vàng nhạt với mùi đặc trưng. Công dụng: Sử dụng để xử lý nước thải, NaOCl cũng đã ứng dụng nó vào xử lý nước uống, ngoài ra người ta còn sử dụng trong dệt nhuộm, in, tẩy quần áo trong gia đình, tẩy trắng gỗ.

    Vui lòng gọi
  • Sodium lauryl sulphate SLS

    - Quy cách: 25 kg/bao

    Vui lòng gọi

HÓA CHẤT CÔNG NGHIỆP BÌNH DƯƠNG

4/132, đại lộ Bình Dương, khu phố Hòa Lân 1, Thuận Giao, Thuận An, Bình Dương
Tell: 0935 180 051 or 0384 065 142_Ms.Hiền Quang
Mail: Phamthihienquang@gmail.com
Fax: 0274 3715 969