Ngành xi mạ

Sản phẩm nổi bật

Liên kết website

Hổ trợ trực tuyến

Ms.Hiền Quang - 0935180051

Ms.Hiền Quang - 0935180051

Ms.Hiền Quang - phamthihienquang@gmail.com

Ms.Hiền Quang - phamthihienquang@gmail.com

Fanpage Facebook

Thống kê

  • Đang online 0
  • Hôm nay 0
  • Hôm qua 0
  • Trong tuần 0
  • Trong tháng 0
  • Tổng cộng 0

Ngành xi mạ

mỗi trang
Zinc chlorite ZnCl2

Zinc chlorite ZnCl2

Chất rắn không màu hoặc màu trắng, không mùi, hút ẩm mạnh và tan nhiều trong nước, có độ dẫn điện thấp, độ nhớt cao, hòa tan trong ethanol và glyceron và axeton,...

Natri clorua NaCl

Natri clorua NaCl

Dạng hạt, màu trắng, không mùi, có vị mặn, tan tốt trong nước,...

Chromium Trioxidde- Axit Crom CrO3

Chromium Trioxidde- Axit Crom CrO3

Dạng vảy màu đỏ tím, khi bị ướt sẽ chuyển sang màu cam sáng, hút ẩm mạnh, dễ tan trong nước, có tính oxi hóa mạnh, oxi hóa dễ dàng một số chất vô cơ và hữu cơ
Magnesium sulfate MgSO4

Magnesium sulfate MgSO4

Dạng tinh thể màu trắng, tan được trong nước, có mùi, vị đắng, có tính hút ẩm cao, khó tan trong rượu, để lâu ngoài không khí dễ bị biến tính.
Natri phosphat Na3PO4

Natri phosphat Na3PO4

Chất rắn tinh thể hoặc dạng hạt màu trắng, dễ tan trong nước,...
Ferric Choride FeCl3 (dạng rắn)

Ferric Choride FeCl3 (dạng rắn)

Dạng tinh thể vô định hình có màu nâu đen, mùi đặc trưng và có độ nhớt cao, tan trong nước sinh ra nhiệt, tan được trong methanol, ethanol và các dung môi khác.
Kẽm sunphat - ZnSO4

Kẽm sunphat - ZnSO4

Dạng tinh thể màu trắng, không mùi, không có tạp chất cơ, tan nhiều trong nước, rượu, dễ tan trong glycerin

Ammonium fluoride NH4F

Ammonium fluoride NH4F

Tinh thể màu trắng
NaNO2 - Sosdium Nitrite 99%

NaNO2 - Sosdium Nitrite 99%

Tinh thể trắng trong suốt hoặc hơi vàng, dễ tan trong nước và amoniac, hút ẩm mạnh, bị oxy hóa chậm trong không khí.
Kẽm oxit ZNO 99,7%

Kẽm oxit ZNO 99,7%

Dạng bột màu trắng mịn khi nung đến nhiệt độ 300oC nó chuyển sang màu vàng ( chuyển sang màu trăng khi bị làm trở lạnh ), không mùi, không tan trong nước lạnh.
Ammonium Persulfate APS Japan (NH4)2S2O8 99%

Ammonium Persulfate APS Japan (NH4)2S2O8 99%

Dạng tinh thể màu trắng, có thể phân hủy khi tiếp xúc với không khí ẩm hoặc nước.
Amonium chloride - NH4Cl

Amonium chloride - NH4Cl

Có dạng tinh thể hoặc dạng hạt trắng, không màu, không mùi, vị mặn, có tính hút ẩm. Khi tan trong nước hấp thụ nhiệt rất lớn
Hydroflouric acid HF 55%

Hydroflouric acid HF 55%

Axit HF là một axit vô cơ, dung dịch lỏng trong suốt, độc, kích ứng niêm mạc, ăn mòn mạnh, độc tính cao, bỏng axit HF khó phát hiện ra ngay, không gây đau đớn, và sau một thời gian nhất định mới gây bỏng đau và có thể gây nguy hiểm khi sử dụng.
Axit nitric - HNO3 68%

Axit nitric - HNO3 68%

Là một axit độc, ăn mòn và có thể dễ cháy, không màu sắc còn nếu để lâu sẽ có màu hơi vàng, có mùi hắc khó chịu.
Axit phosphoric - H3PO4 85%

Axit phosphoric - H3PO4 85%

Dung dịch trong suốt, không màu, hoà tan trong nước, là một acid mạnh, có đầy đủ tính chất của một acid,...

Axit sulfuaric - H2SO4 98%

Axit sulfuaric - H2SO4 98%

Là một chất lỏng, loại tinh khiết không màu, trọng lượng riêng 1,859 ở 0 oC và 1.837 ở 15 oC, tuỳ theo tạp chất nó có màu vàng hay xám hoặc nâu.
Axit boric - H3BO3 99,9%

Axit boric - H3BO3 99,9%

Bột kết tinh trắng hay hình vảy cá óng ánh, sờ nhờn, vị nhạt, không gây xót, tan trong nước lạnh và nước nóng, etanol (cồn), glixerin, có tính sát khuẩn nhẹ
Xút_caustic soda NaOH 98 - 99%

Xút_caustic soda NaOH 98 - 99%

Có nhiều dạng như: dạng vẩy đục không màu, dạng hạt. Hóa chất dễ tan trong nước, trong cồn và trong glycerin nhưng không hoà tan trong ether và các dung môi không phân cực khác.
Axit clohydric, HCL 32%

Axit clohydric, HCL 32%

Một chất lỏng, màu vàng nhạt, có mùi xốc rất độc, ngoài không khí ẩm bốc thành sa mù do tạo ra những hạt nhỏ axít clohydric. Tan rất nhiều trong nước và phát nhiệt.
Phèn nhôm - Aluminium sulphate 17%

Phèn nhôm - Aluminium sulphate 17%

Dạng hạt màu trắng đục dễ tan trong nước, không bị chảy nước hay vón cục khi mở bao.
Polymer cation

Polymer cation

Dạng hạt nhỏ màu trắng đục, tan tốt trong nước,...
Muối lạnh - Amonium chloride

Muối lạnh - Amonium chloride

Có dạng tinh thể hoặc dạng hạt trắng, không màu, không mùi, vị mặn, có tính hút ẩm, khi tan trong nước hấp thụ nhiệt rất lớn.

Top

   (0)