Giỏ hàng của bạn

Số sản phẩm 0

Tổng tiền 0 VND

Xem giỏ hàng

Hổ trợ trực tuyến

Ms.Hiền Quang

Ms.Hiền Quang - 0935180051

Ms.Hiền Quang

Ms.Hiền Quang - 01684065142

Ms.Hiền Quang

Ms.Hiền Quang - phamthihienquang@gmail.com

Thống kê

Đang online 12
Hôm nay 79
Hôm qua 69
Trong tuần 148
Trong tháng 2,616
Tổng cộng 126,044

Dược, hóa mỹ phẩm

Sắp xếp theo Hiển thị
  • Amonihydroxit NH4(OH) 22%, 18%

    Số CAS: 1336-21-6 CTPT: NH4OH Tên gọi khác: Amoniac, nước amoniac, amoni hydroxit, rượu ammoniacal, amoniac nước,... Quy cách: 26 lít/can; 220 lit/phuy Ngoại quan: Chất lỏng không màu, mùi sốc đặc trưng, có thể hòa tan mạnh trong nước. Ứng dụng: Được dùng trong ngành tẩy rửa, lên màu gỗ, dược phẩm, phụ gia thực phẩm, sản xuất phân bón,...

    Vui lòng gọi
  • Calcium hypochlorite Ca(OCl)2 65 -70%

    Số CAS: 7778-54-3 Tên gọi khác: Calcium hypochlorite, calcium chlorite, calcium salt, calcium oxychloride, bột chlo,... Quy cách: 45; 50kg/thùng Ngoại quan: Dạng hạt màu trắng đục, giống hạt đường, tan trong nước, có mùi hắc đặc trưng, có tỏa nhiệt. Ứng dụng: - Khử trùng nước sạch đô thị, khử mùi hệ thống thoát nước và cầu cống. - Khử tảo trong hồ chứa nước, vệ sinh hồ bơi. - Khử trùng và khử mùi nước thải nhà máy. - Khử mùi chứa đựng thực phẩm, rau quả,.. - Tẩy trăng bột giấy, da,.. - Tẩy uế

    Vui lòng gọi
  • Potassium hydroxit KOH 90%

    Tên gọi khác: kali hydroxit, kalium hydroxit, potas ăn da... Số CAS: 1310-58-3 Quy cách: 25 kg/bao Ngoại quan: Dạng vảy, màu trắng ngà, ưa ẩm, dễ hoàn tan trong nước, có tính kiềm ăn mòn mạnh. Ứng dụng: - Dùng để sản xuất các hợp chất có chứa kali như K2CO3,... - Dùng sản xuất chất tẩy trắng, xà phòng lỏng,... - Sản xuất phân bón, hóa chất nông nghiệp, thuốc nhuộm,..

    Vui lòng gọi
  • CYCLOHEXANONE- Dầu ông già

    Số CAS: 108-94-1 Tên gọi khác: CYC, ketohexamethylene, dầu ông già. CTPT: C­6H10O Quy cách: 190kg/phuy Ngoại quan: dạng lỏng không màu, trong suốt, có độ sôi cao, có mùi ketone đặc trưng, không tan trong nước, hoà tan tốt nhiều chất hữu cơ, bay hơi vừa.

    Vui lòng gọi
  • Coconut Oil Acid Diethanolamine (CDE)

    Quy cách: 200 kg/phuy

    Vui lòng gọi
  • Kali Nitrate - Potassium Nitrate KNO3

    Số CAS: 7757-79-1 CTHH: KNO3 Tên gọi khác: Quy cách : 25kg/bao Ngoại quan: dạng hạt mịn tinh thể trắng dễ cháy... Ứng dụng: + Được sử dụng trong phân bón nhờ vào hai thành phần chính là nitơ và kali có chứa trong đó.. Còn dược sử dụng trong ngành dược, thực phẩm... nhằm bổ sung thêm muối khoáng cho cơ thể... + Còn sử dụng rộng rãi cho ngành điện tử, kính cường lực, gương chống vỡ cho điện thoại.

    Vui lòng gọi
  • Kẽm oxit ZNO Malaysia 99,7%

    Quy cách: 25 kg/bao

    Vui lòng gọi
  • Polymer cation

    Quy cách: 25kg/bao nhựa

    Vui lòng gọi
  • Hydrogen peroxit H2O2 35 -50%

    Số CAS: 7722-84-1 CTHH: H2O2 Quy cách: 35 kg/can Ngoại quan: Dung dịch không màu, trong suốt, hơi nhớt hơn so với nước, không bền sôi ở 158 độ C, tan trong nước và cồn, dễ bay hơi và dễ cháy. Ứng dụng: + Dùng như chất tẩy trắng mạnh, nhất là trong công đoạn tẩy trắng sợi coton, len nhưng không được dùng tẩy nilon vì làm hư và vàng sợi nilon. + Chất tẩy uế, sát trùng trong y học như khử trùng, khử khuẩn,...

    Vui lòng gọi
  • Sodium lauryl sulphate SLS

    - Quy cách: 25 kg/bao

    Vui lòng gọi

HÓA CHẤT CÔNG NGHIỆP BÌNH DƯƠNG

4/132, đại lộ Bình Dương, khu phố Hòa Lân 1, Thuận Giao, Thuận An, Bình Dương
Tell: 0935 180 051 or 0384 065 142_Ms.Hiền Quang
Mail: Phamthihienquang@gmail.com
Fax: 0274 3715 969