hóa chất xử lý nước, xử lý nước thải, xử lý nước cấp

Sản phẩm nổi bật

Liên kết website

Hổ trợ trực tuyến

Ms.Hiền Quang - 0935180051

Ms.Hiền Quang - 0935180051

Ms.Hiền Quang - phamthihienquang@gmail.com

Ms.Hiền Quang - phamthihienquang@gmail.com

Fanpage Facebook

Thống kê

  • Đang online 0
  • Hôm nay 0
  • Hôm qua 0
  • Trong tuần 0
  • Trong tháng 0
  • Tổng cộng 0

Ngành xử lý nước thải

mỗi trang
Đồng sunphat – CuSO4.5H2O

Đồng sunphat – CuSO4.5H2O

Có màu xanh lam, dạng tinh thể rắn hoặc bột, nó hòa tan được trong nước, methanol nhưng lại không tan được trong ethanol.

Sodium Chlorate NaClO3

Sodium Chlorate NaClO3

Dạng hạt màu trắng, không mùi, hòa tan trong nước, có tính hút ẩm,...

Sodium metasilicate Na2SiO3

Sodium metasilicate Na2SiO3

Dạng hạt màu trắng,..

Hạt nhựa Cation Trilite

Hạt nhựa Cation Trilite

Hạt Cation Hàn Quốc Samyang là hạt Trilite MC08, nó là hạt trao đổi Ion axit mạnh, dạng hạt nhựa: Styrene, ạt hình cầu, đục, màu kaki,...

Diethylene Glycol (DEG)

Diethylene Glycol (DEG)

Chất lỏng trong suốt, bay hơi, hút ẩm, nhiệt độ sôi cao, mùi có thể nhận biết được, vị hơi đắng,...

PAC Việt Nam

PAC Việt Nam

Số CAS: 1327-41-9
Quy cách: 25kg/bao
Xuất xứ: Trung Quốc
Ứng dụng: Được sử dụng nhiều trong xử lý nước thải, xử lý nước sinh hoạt,..

Sodium lauryl ether sulphat SLES

Sodium lauryl ether sulphat SLES

Dạng sệt, đặc có màu trắng trong suốt hoặc có màu vàng nhạt, có độ nhớt cao, tạo bọt ra khá bền, độ đặc của bọt khá cao, bọt rất dày, hoạt tính bề mặt thấp nên ít gây hại cho da.
Kali Sunphat K2SO4

Kali Sunphat K2SO4

Dạng rắn kết tinh màu trắng, không mùi, không cháy và hòa tan trong nước.
Sodium Nitrate NaNO3

Sodium Nitrate NaNO3

một chất rắn màu trắng tan trong nước.
Kali clorua KCl

Kali clorua KCl

Có các dạng khác nhau như: Hạt mịn màu đỏ, dạng miểng màu đỏ, dạng bột màu trắng, không mùi, vị giống vị muối ăn.

Benzalkonium chloride BKC 80%

Benzalkonium chloride BKC 80%

Dạng lỏng, màu trắng hoặc trắng vàng, tan trong nước, hàm lượng: 80% min, có tính ổn định và độ an toàn cao, có tác dụng thẩm thấu tốt, tăng cường tính năng diệt khuẩn và tiêu độc, mang lại hiệu quả nhanh chóng.
Calcium nitrate Ca(NO3)2

Calcium nitrate Ca(NO3)2

Tinh thể màu trắng, hòa tan trong amoniac, hầu như không tan trong axit nitric

Magnesium sulfate MgSO4

Magnesium sulfate MgSO4

Dạng tinh thể màu trắng, tan được trong nước, có mùi, vị đắng, có tính hút ẩm cao, khó tan trong rượu, để lâu ngoài không khí dễ bị biến tính.
Natri phosphat Na3PO4

Natri phosphat Na3PO4

Chất rắn tinh thể hoặc dạng hạt màu trắng, dễ tan trong nước,...
Thuốc tím KMnO4

Thuốc tím KMnO4

Là chất rắn màu tím, tan rất trong nước tạo thành dung dịch tím, khi bay hơi để lại các tinh thể lăng trụ màu đen tím sáng lấp lánh. Là chất oxy hóa mạnh, sẽ bốc cháy hoặc phát nổ nếu kết hợp với chất hữu cơ khác.
Ferric Choride FeCl3 (dạng rắn)

Ferric Choride FeCl3 (dạng rắn)

Dạng tinh thể vô định hình có màu nâu đen, mùi đặc trưng và có độ nhớt cao, tan trong nước sinh ra nhiệt, tan được trong methanol, ethanol và các dung môi khác.
Sodium Hexametaphotphates SHMP

Sodium Hexametaphotphates SHMP

Dạng bột màu trắng, không mùi, tan trong nước nhưng không tan trong dung môi hữu cơ, dễ chảy nước khi để ngoài không khí.
Natri Hidrophotphat Na2HPO4

Natri Hidrophotphat Na2HPO4

Dạng tinh thể màu trắng, tan được trong nước tuy nhiên sự tan là không đáng kể khi ở nhiệt độ thường. Chúng ta cũng có thể bắt gặp hợp chất này không ở trạng thái khan mà ngậm 12 phân tử nước trong công thức phân tử và bản thân hợp chất này có khả năng hút ẩm.

Chloramin B 25-27%

Chloramin B 25-27%

Dạng bột, màu trắng, hút ẩm mạnh, dễ hòa tan trong nước.
Sodium bicarbonate NaHCO3

Sodium bicarbonate NaHCO3

Dạng bột màu trắng, tan hoàn toàn trong nước.
Calcium hypochlorite - Chlorine - Ca(OCl)2 65 -70%

Calcium hypochlorite - Chlorine - Ca(OCl)2 65 -70%

Dạng hạt màu trắng đục, giống hạt đường, tan trong nước, có mùi hắc đặc trưng, có tỏa nhiệt.

Potassium hydroxit KOH 90%

Potassium hydroxit KOH 90%

Dạng vảy, màu trắng ngà, ưa ẩm, dễ hoàn tan trong nước, ancol, glycerin, có tính kiềm ăn mòn mạnh, KOH ở dung dịch nước sẽ ăn mòn thủy tinh, khi KOH nóng chảy sẽ ăn mòn sứ trong môi trường có không khí, phát nhiệt ở nhiệt độ 20 độ C
Tricholoroisocyanuric acid ( TCCA 90%)

Tricholoroisocyanuric acid ( TCCA 90%)

Dạng bột hoặc dạng viên, màu trắng, có mùi sốc, dễ tan trong nước

Kẽm oxit ZNO 99,7%

Kẽm oxit ZNO 99,7%

Dạng bột màu trắng mịn khi nung đến nhiệt độ 300oC nó chuyển sang màu vàng ( chuyển sang màu trăng khi bị làm trở lạnh ), không mùi, không tan trong nước lạnh.
Natri Sunphit - Na2SO3

Natri Sunphit - Na2SO3

Dạng bột hoặc tinh thể trắng, tan trong nước, phân hủy khi đun nóng.
Xút_caustic soda NaOH 98 - 99%

Xút_caustic soda NaOH 98 - 99%

Có nhiều dạng như: dạng vẩy đục không màu, dạng hạt. Hóa chất dễ tan trong nước, trong cồn và trong glycerin nhưng không hoà tan trong ether và các dung môi không phân cực khác.
Axit clohydric, HCL 32%

Axit clohydric, HCL 32%

Một chất lỏng, màu vàng nhạt, có mùi xốc rất độc, ngoài không khí ẩm bốc thành sa mù do tạo ra những hạt nhỏ axít clohydric. Tan rất nhiều trong nước và phát nhiệt.
Than hoạt tính

Than hoạt tính

Quy cách: 25kg/bao
Soda ash light Na2CO3

Soda ash light Na2CO3

Bột màu trắng, mùi nồng, để ngoài không khí dễ chảy nước, là một chất gặm mòn nên không được dùng trong ăn uống, đặc biệt trong khuôn khổ gia đình hoặc thủ công.
Poly aluminum chloride PAC 31%

Poly aluminum chloride PAC 31%

Dạng bột mịn màu vàng or màu trắng, tan hoàn toàn trong nước.
Calcium hypochlorite 65 - 70%

Calcium hypochlorite 65 - 70%

Dạng bột màu trắng đục, mùi gắt, tan hoàn toàn trong nước.
Phèn nhôm - Aluminium sulphate 17%

Phèn nhôm - Aluminium sulphate 17%

Dạng hạt màu trắng đục dễ tan trong nước, không bị chảy nước hay vón cục khi mở bao.
Polymer cation

Polymer cation

Dạng hạt nhỏ màu trắng đục, tan tốt trong nước,...
Polymer anion

Polymer anion

Dạng hạt nhỏ tròn màu trắng, hút ẩm mạnh, tan tốt trong nước,...
Tẩy đường_Sodium hydrosulfite Na2S2O4 90%

Tẩy đường_Sodium hydrosulfite Na2S2O4 90%

Dạng bột tinh thể trắng, không mùi hoặc có mùi khí SO2 nhẹ, tan hoàn toàn trong nước.

Muối lạnh - Amonium chloride

Muối lạnh - Amonium chloride

Có dạng tinh thể hoặc dạng hạt trắng, không màu, không mùi, vị mặn, có tính hút ẩm, khi tan trong nước hấp thụ nhiệt rất lớn.

Top

   (0)