Số CAS: 7447-407

CTHH: KCl

Quy cách: 50 kg/bao

Tên gọi khác: potassium chloride, muối KCl, kali chloride, potassium clorua,..

 

Ứng dụng chính của muối kali clorua là làm phân bón, là nguyên liệu cung cấp K( kali).

- Trong sản xuất thực phẩm: dùng làm chất ổn định giúp bề mặt thực phẩm đồng nhất, phân tán đồng đều. Dùng nhiều NaCl sẽ dẫn đến rối loạn chuyển hoá protein nên nhiều hãng sản xuất gia vị, nước chấm dùng KCl thay thế cho muối NaCl.

- Trong y dược: KCl để bào chế thuốc và thuốc tiêm nhằm điều trị bệnh thiếu Kali máu.

- Trong hoá học: là nguyên liệu để sản xuất KOH và Kali kim loại.

- Trong sản xuất thạch cao kali và vôi kali: KCl được sử dụng để làm nguyên liệu chính, do đặc tính không bắt lửa nên KCl là một thành phần trong bình chữa cháy, đặc biệt là bình chữa cháy khô, được mệnh danh là Super-K.

- Nó cũng được sử dụng trong chất làm mềm nước thay thế cho canxi trong nước.

- Được sử dụng trong nhiếp ảnh, dược phẩm và chuẩn bị các hợp chất kali khác như chlorate, cacbonat, sunfat, nitrat và hydroxit (điện phân của KCl sản xuất KOH, gọi là kazenptan kali).

- Nó cũng được sử dụng trong ngành công nghiệp dầu khí, công nghiệp cao su, công nghiệp mạ điện.

Bình chọn sản phẩm: (5.0 / 1 Bình chọn)